Bước❹chỉ áp dụng cho người xin visa D-4. Sinh viên phải trực tiếp nộp đơn xin visa tại Lãnh sự quán Hàn Quốc tại nước sở tại
Chỉ cấp Giấy báo nhập học tiêu chuẩn khi đăng ký một lần từ 4 học kỳ trở lên
Số học kỳ đăng ký một lần và hồ sơ yêu cầu có thể khác nhau tùy theo quốc gia, vui lòng hỏi trước
Tùy trường hợp, có thể yêu cầu bổ sung hồ sơ và hồ sơ đã nộp sẽ không được hoàn trả
Hướng dẫn hồ sơ nhập học
Hồ sơ chung
1. Đơn đăng ký
2. Bản sao hộ chiếu
3. Bản sao thẻ đăng ký người nước ngoài (chỉ đối với người đã có – nộp cả mặt trước và mặt sau)
4. 1 ảnh thẻ
5. Bản sao giấy chứng nhận tốt nghiệp trường học cuối cùng
※ Trường hợp không cần xin visa D-4, chỉ cần nộp các hồ sơ chung nêu trên.
Hồ sơ bổ sung dành cho người đăng ký xin visa D-4
1. 최종학교 졸업증명서(아포스티유 혹은 한국 영사 인증)
2. 본인 명의 은행 잔고증명서
- 지원서 접수 기준 1개월 이내 발급한 한화 1천만원 잔고증명서
- 부모님 명의의 잔고증명서일 경우, 가족관계증명서 추가 제출
3. 공백 증빙 서류
- 최종학교 졸업 후 2년 도과자의 경우에만 제출
1. 최종학교 졸업증명서(아포스티유 혹은 한국 영사 인증)
2. 출생증명서 혹은 가족관계증명서(아포스티유 혹은 한국 영사 인증)
3. 본인 및 부모 본국 신분증 사본
4. 부모 재직증명서(또는 사업자 등록증)
- 아포스티유 혹은 한국 영사 인증
5. 부모님 소득증명서(또는 납세증명서)
- 아포스티유 혹은 한국 영사 인증
6. 본인 명의 은행 잔고증명서
- 지원서 접수 기준 1개월 이내 발급한 한화 1천만원 잔고증명서
7. 한국인 신원보증서
8. 한국인 신원보증인 재직증명서(또는 사업자 등록증)
9. 한국인 신원보증인 소득증명서(또는 납세증명서)
10. 한국인 신원보증인 신분증 사본
11. 공백 증빙 서류
- 졸업 후 2년 도과자의 경우 추가 제출
1. 최종학교 졸업증명서 및 학력인증서 원본(상세내용 중문페이지 참조)
2. 본인 명의 은행 잔고증명서
- 지원서 접수 기준 1개월 이내 발급한 한화 1천만원 잔고증명서
- 발급일 기준 6개월 이상 동결
- 부모 명의의 잔고증명서일 경우, 친족관계증명서, 본인 및 부모 신분증 사본 추가 제출
3. 공백 증빙 서류
- 최종학교 졸업 후 2년 도과자의 경우에만 제출
4. (개인 신청자의 경우) 한국인 신원보증인의 재직증명서(또는 사업자 등록증), 소득증명서(또는 납세증명서), 신분증 사본 추가 제출
1. 최종학교 졸업증명서 학력인증서류 원본(대만: 한국영사인증, 홍콩, 마카오: 아포스티유)
2. 본인 명의 은행 잔고증명서
- 지원서 접수 기준 1개월 이내 발급한 한화 1천만원 잔고증명서
- 부모 명의의 잔고증명서일 경우, 가족관계증명서(영사확인), 본인 및 부모 신분증 사본 추가 제출
3. 공백 증빙 서류
- 최종학교 졸업 후 2년 도과자의 경우에만 제출
1. Giấy chứng nhận tốt nghiệp của trường học cuối cùng
(Có chứng nhận dấu tím (Apostille) hoặc hợp pháp hóa lãnh sự tại Đại sứ quán Hàn Quốc)
2. Giấy khai sinh hoặc giấy chứng nhận quan hệ gia đình
(Có chứng nhận dấu tím (Apostille) hoặc hợp pháp hóa lãnh sự tại Đại sứ quán Hàn Quốc)
3. Bản sao giấy tờ tùy thân (CMND/CCCD/hộ chiếu) của bản thân và bố mẹ
4. Giấy chứng nhận đang làm việc của cha mẹ (hoặc giấy đăng ký kinh doanh)
- Có chứng nhận dấu tím(Apostille) hoặc hợp pháp hóa lãnh sự
5. Giấy chứng nhận thu nhập của cha mẹ (hoặc giấy xác nhận nộp thuế)
– Có chứng nhận dấu tím(Apostille) hoặc hợp pháp hóa lãnh sự
6. Giấy chứng nhận số dư tài khoản ngân hàng đứng tên bản thân
– Số dư tối thiểu 10 triệu KRW (tương đương), được cấp trong vòng 1 tháng kể từ ngày nộp hồ sơ
7. Giấy bảo lãnh cá nhân của người bảo lãnh Hàn Quốc
8. Giấy chứng nhận đang làm việc của người bảo lãnh Hàn Quốc (hoặc giấy đăng ký kinh doanh)
9. Giấy chứng nhận thu nhập của người bảo lãnh Hàn Quốc (hoặc giấy xác nhận nộp thuế)
10. Bản sao giấy tờ tùy thân của người bảo lãnh Hàn Quốc
11. Giấy tờ chứng minh thời gian trống sau khi tốt nghiệp
– Chỉ yêu cầu nếu thời gian tốt nghiệp đã vượt quá 2 năm
1. 최종학교 졸업증명서(아포스티유 혹은 한국 영사 인증)
2. 출생증명서 혹은 가족관계증명서(아포스티유 혹은 한국 영사 인증)
3. 본인 및 부모 본국 신분증 사본
4. 부모 재직증명서(또는 사업자 등록증)
- 아포스티유 혹은 한국 영사 인증
5. 부모님 소득증명서(또는 납세증명서)
- 아포스티유 혹은 한국 영사 인증
6. 본인 명의 은행 잔고증명서
- 지원서 접수 기준 1개월 이내 발급한 한화 1천만원 잔고증명서
7. 공백 증빙 서류
- 졸업 후 2년 도과자의 경우 추가 제출
Lưu ý
※ Tùy theo từng trường hợp, có thể sẽ được yêu cầu nộp thêm hồ sơ. Các hồ sơ đã nộp sẽ không được hoàn trả.
※ Chỉ những sinh viên đã nộp lệ phí xét tuyển mới được tiến hành xét duyệt hồ sơ.
※ Hồ sơ có chứng nhận của lãnh sự quán chỉ có hiệu lực nếu được cấp trong vòng 1 năm tính đến ngày nộp đơn.
※ Hồ sơ viết bằng ngôn ngữ nước ngoài khác ngoài tiếng Anh, Trung, Nhật phải được dịch công chứng sang tiếng Anh hoặc tiếng Hàn.
※ Mọi thắc mắc khác, vui lòng liên hệ qua email: klc@dongguk.edu
Học phí
Lệ phí tuyển sinh
100,000won
học phí/1 học ky
năm 2025
1,770,000won
năm 2026~~
1,800,000won
※ Lệ phí xét tuyển sẽ không được hoàn trả
※ Nếu là sinh viên đang theo học hệ chính quy tiếng Hàn, bạn sẽ được áp dụng bảo hiểm theo nhóm của nhà trường