- Theo hướng dẫn về cấp visa và quản lý lưu trú đối với du học sinh nước ngoài, học viên chương trình đào tạo tiếng không được phép nghỉ học tạm thời.
- Trước khai giảng: Hoàn trả học phí đã trừ phí tuyển sinh
- Sau khai giảng: Việc hoàn trả được dựa trên sắc lệnh có liên quan(Nghị định bộ luật giáo dục thường xuyên)
- Visa D-4: Trường hợp tiếp nhận hoàn tất hồ sơ đăng ký thôi học, thì visa D-4 sẽ bị hủy bỏ trong vòng 15 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.
- Visa chờ là từ không tồn tại tại Luật của Cục xuất nhập cảnh, ở một số điều kiện giới hạn nó được gia hạn trên căn cứ của visa D-4 mà nó được cho phép nhưng không thể được về mặt quy tắc.
- ① Kể từ ngày nộp đơn phải nộp vé máy bay trong vòng 15 ngày vé máy bay về nước ② Nộp bằng chứng thay đổi visa hoặc thì việc hoàn trả lại học phí không thành công. thiếu các hồ sơ 1,2 thì việc tiến hành hoàn lại tiền không thể tiến hành
- Nếu không đủ tài liệu thì tài liệu sẽ được trả lại, vì thế việc hoàn trả lại tiền bị trì hoãn cũng là trách nhiệm của người đăng ký. Tùy theo từng trường hợp sẽ yêu cầu thêm các tài liệu khác.
- Học phí sẽ được hoàn trả trong vòng 1 tháng, có thể được điều chỉnh.
- Nếu về nước thì học viên cần xác nhận là mình đã về nước, mới nhận lại được học phí.
- Visa D-4: Sau khi xác nhận nghỉ học trong vòng 15 ngày sẽ tự động hủy visa.
Trình tự đăng ký và hồ sơ yêu cầu
- Trình tự đăng ký: ① Quét mã QR và nộp đơn đăng ký cùng với các giấy tờ cần thiết → ② Nhận kết quả tiếp nhận → ③ Hoàn trả học phí
- Hồ sơ yêu cầu
※ Tùy theo từng cá nhân có thể được yêu cầu bổ sung thêm hồ sơ
| STT |
Tài liệu |
Nếu nhận tiền vào tài khoản Hàn Quốc |
Nếu nhận tiền vào tài khoản nước ngoài |
Lưu ý |
| 1 |
Đơn đăng ký thôi học |
O |
O |
Theo bản mẫu |
| 2 |
① Kể từ ngày nộp đơn phải nộp vé máy bay trong vòng 15 ngày vé máy bay về nước ② Nộp bằng chứng thay đổi visa |
O |
O |
|
| 3 |
Bản sao sổ ngân hàng Hàn Quốc mang tên bản thân |
O |
X |
|
| 4 |
Giấy xác nhận mở tài khoản |
X |
O |
Tên ngân hàng bằng tiếng Anh, địa chỉ ngân hàng bằng tiếng Anh, SWIFT CODE, ROUTING No., IBAN No., Ava No. |
| | | | |
| 5 |
Giấy ủy quyền |
O |
O |
Đối với học sinh có số tài khoản mang tên người khác |
| 6 |
Bản sao chứng minh nhân dân 2 mặt của người ủy quyền hoặc bản sao hộ chiếu |
O |
O |
Đối với học sinh có số tài khoản mang tên người khác |
Bản hoàn trả tiền học phí theo từng thời gian
| Ngày đăng kí hoàn tiền |
환불 금액 |
| Trước khi bắt đầu học (trước khai giảng) |
1,800,000won |
| Sau khi khai giảng 1-10 ngày |
1,560,000won |
| Sau khi khai giảng 11-15 ngày |
1,440,000won |
| Sau khi khai giảng 16-30 ngày |
1,080,000won |
| Sau khi khai giảng 31-40 ngày |
840,000won |
| Sau khi khai giảng 41-45 ngày |
720,000won |
| Sau khi khai giảng 46-60 ngày |
360,000won |
| Sau khi khai giảng 61-65 ngày |
240,000won |
| Sau khi khai giảng 66-67 ngày |
180,000won |
| Sau khi khai giảng 68 ngày - |
0won |
※ Ví dụ hoàn tiền theo tiêu chuẩn khóa học chính quy của chương trình học tiếng
(học phí 1,800,000won)
※ Đối với học sinh thuộc diện học bổng, tiền hoàn lại sẽ được tính dựa trên số tiền thực tế đã đóng. Vui lòng liên hệ riêng với văn phòng để được hướng dẫn
|